1 hd = 4 in
1 Hand (hd) = 4 Inch (in).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Inch → Hand. 1 in = 0.25 hd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hand sang Inch: giá trị theo in = giá trị theo hd × 4.
Công thức Inch sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo in × 0.25.
Cách chuyển đổi Hand sang Inch
Để chuyển đổi Hand sang Inch, nhân giá trị theo hd với 4. Kết quả sẽ ở in.
Ví dụ: 1 hd = 4 in và 10 hd = 40 in.
Hand là gì?
Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.
Inch là gì?
Inch (in): Dùng cho đường chéo màn hình, ống và linh kiện. Kích thước màn hình tính bằng inch là đường chéo, không phải chiều rộng. 1 in = 2,54 cm = 25,4 mm.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu inch trong 1 hand?
Có 4 in trong 1 hd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hand sang inch?
Nhân giá trị theo hd với 4 để nhận giá trị theo in.
Hand → đơn vị Chiều dài khác
- 1 hand → mét = 0.1016 mét
- 1 hand → kilômét = 0.0001016 kilômét
- 1 hand → Đềximét = 1.016 Đềximét
- 1 hand → xentimét = 10.16 xentimét
- 1 hand → milimét = 101.6 milimét
- 1 hand = 101600 micrômét
- 1 hand = 101600000 nanômét
- 1 hand = 101600000000 picômét
- 1 hand → hải lý = 5.4859611231102E-5 hải lý
- 1 hand → dặm = 6.3131313131313E-5 dặm
- 1 hand → sải anh (fathom) = 0.055555555555556 sải anh (fathom)
- 1 hand → yard = 0.11111111111111 yard
- 1 hand → foot = 0.33333333333333 foot
- 1 hand → inch = 4 inch
- 1 hand = 6.7915405162247E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 hand = 1.073912847369E-17 năm ánh sáng
- 1 hand = 3.2926317580754E-18 parsec
Hand → Inch Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hand sang Inch và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| hd | in | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 hd | 4 in | 4.0000 |
| 2 hd | 8 in | 8.0000 |
| 3 hd | 12 in | 12.0000 |
| 4 hd | 16 in | 16.0000 |
| 5 hd | 20 in | 20.0000 |
| 10 hd | 40 in | 40.0000 |
| 12 hd | 48 in | 48.0000 |
| 15 hd | 60 in | 60.0000 |
| 20 hd | 80 in | 80.0000 |
| 25 hd | 100 in | 100.0000 |
| 30 hd | 120 in | 120.0000 |
| 40 hd | 160 in | 160.0000 |
| 50 hd | 200 in | 200.0000 |
| 75 hd | 300 in | 300.0000 |
| 100 hd | 400 in | 400.0000 |
| 200 hd | 800 in | 800.0000 |
| 250 hd | 1000 in | 1000.0000 |
| 500 hd | 2000 in | 2000.0000 |
| 750 hd | 3000 in | 3000.0000 |
| 1000 hd | 4000 in | 4000.0000 |
| 2500 hd | 10000 in | 10000.0000 |
| 5000 hd | 20000 in | 20000.0000 |
| 10000 hd | 40000 in | 40000.0000 |
Inch → Hand Bảng
| in | hd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in | 0.25 hd | 0.2500 |
| 2 in | 0.5 hd | 0.5000 |
| 3 in | 0.75 hd | 0.7500 |
| 4 in | 1 hd | 1.0000 |
| 5 in | 1.25 hd | 1.2500 |
| 10 in | 2.5 hd | 2.5000 |
| 12 in | 3 hd | 3.0000 |
| 15 in | 3.75 hd | 3.7500 |
| 20 in | 5 hd | 5.0000 |
| 25 in | 6.25 hd | 6.2500 |
| 30 in | 7.5 hd | 7.5000 |
| 40 in | 10 hd | 10.0000 |
| 50 in | 12.5 hd | 12.5000 |
| 75 in | 18.75 hd | 18.7500 |
| 100 in | 25 hd | 25.0000 |
| 200 in | 50 hd | 50.0000 |
| 250 in | 62.5 hd | 62.5000 |
| 500 in | 125 hd | 125.0000 |
| 750 in | 187.5 hd | 187.5000 |
| 1000 in | 250 hd | 250.0000 |
| 2500 in | 625 hd | 625.0000 |
| 5000 in | 1250 hd | 1250.0000 |
| 10000 in | 2500 hd | 2500.0000 |
Inch → Hand
Giá trị ngược lại là 1 in = 0.25 hd.