1 hd = 0.11111111111111 yd
1 Hand (hd) = 0.11111111111111 Yard (yd).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Yard → Hand. 1 yd = 9 hd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hand sang Yard: giá trị theo yd = giá trị theo hd × 0.11111111111111.
Công thức Yard sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo yd × 9.
Cách chuyển đổi Hand sang Yard
Để chuyển đổi Hand sang Yard, nhân giá trị theo hd với 0.11111111111111. Kết quả sẽ ở yd.
Ví dụ: 1 hd = 0.11111111111111 yd và 10 hd = 1.1111111111111 yd.
Hand là gì?
Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.
Yard là gì?
Yard (yd): Bằng ba foot. Dùng trong sân thể thao và bán vải tại một số quốc gia. 1 yd = 3 ft = 0,9144 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu yard trong 1 hand?
Có 0.11111111111111 yd trong 1 hd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hand sang yard?
Nhân giá trị theo hd với 0.11111111111111 để nhận giá trị theo yd.
Hand → đơn vị Chiều dài khác
- 1 hand → mét = 0.1016 mét
- 1 hand → kilômét = 0.0001016 kilômét
- 1 hand → Đềximét = 1.016 Đềximét
- 1 hand → xentimét = 10.16 xentimét
- 1 hand → milimét = 101.6 milimét
- 1 hand = 101600 micrômét
- 1 hand = 101600000 nanômét
- 1 hand = 101600000000 picômét
- 1 hand → hải lý = 5.4859611231102E-5 hải lý
- 1 hand → dặm = 6.3131313131313E-5 dặm
- 1 hand → sải anh (fathom) = 0.055555555555556 sải anh (fathom)
- 1 hand → yard = 0.11111111111111 yard
- 1 hand → foot = 0.33333333333333 foot
- 1 hand → inch = 4 inch
- 1 hand = 6.7915405162247E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 hand = 1.073912847369E-17 năm ánh sáng
- 1 hand = 3.2926317580754E-18 parsec
Hand → Yard Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hand sang Yard và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| hd | yd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 hd | 0.11111111111111 yd | 0.1111 |
| 2 hd | 0.22222222222222 yd | 0.2222 |
| 3 hd | 0.33333333333333 yd | 0.3333 |
| 4 hd | 0.44444444444444 yd | 0.4444 |
| 5 hd | 0.55555555555556 yd | 0.5556 |
| 10 hd | 1.1111111111111 yd | 1.1111 |
| 12 hd | 1.3333333333333 yd | 1.3333 |
| 15 hd | 1.6666666666667 yd | 1.6667 |
| 20 hd | 2.2222222222222 yd | 2.2222 |
| 25 hd | 2.7777777777778 yd | 2.7778 |
| 30 hd | 3.3333333333333 yd | 3.3333 |
| 40 hd | 4.4444444444444 yd | 4.4444 |
| 50 hd | 5.5555555555556 yd | 5.5556 |
| 75 hd | 8.3333333333333 yd | 8.3333 |
| 100 hd | 11.111111111111 yd | 11.1111 |
| 200 hd | 22.222222222222 yd | 22.2222 |
| 250 hd | 27.777777777778 yd | 27.7778 |
| 500 hd | 55.555555555556 yd | 55.5556 |
| 750 hd | 83.333333333333 yd | 83.3333 |
| 1000 hd | 111.11111111111 yd | 111.1111 |
| 2500 hd | 277.77777777778 yd | 277.7778 |
| 5000 hd | 555.55555555556 yd | 555.5556 |
| 10000 hd | 1111.1111111111 yd | 1111.1111 |
Yard → Hand Bảng
| yd | hd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 yd | 9 hd | 9.0000 |
| 2 yd | 18 hd | 18.0000 |
| 3 yd | 27 hd | 27.0000 |
| 4 yd | 36 hd | 36.0000 |
| 5 yd | 45 hd | 45.0000 |
| 10 yd | 90 hd | 90.0000 |
| 12 yd | 108 hd | 108.0000 |
| 15 yd | 135 hd | 135.0000 |
| 20 yd | 180 hd | 180.0000 |
| 25 yd | 225 hd | 225.0000 |
| 30 yd | 270 hd | 270.0000 |
| 40 yd | 360 hd | 360.0000 |
| 50 yd | 450 hd | 450.0000 |
| 75 yd | 675 hd | 675.0000 |
| 100 yd | 900 hd | 900.0000 |
| 200 yd | 1800 hd | 1800.0000 |
| 250 yd | 2250 hd | 2250.0000 |
| 500 yd | 4500 hd | 4500.0000 |
| 750 yd | 6750 hd | 6750.0000 |
| 1000 yd | 9000 hd | 9000.0000 |
| 2500 yd | 22500 hd | 22500.0000 |
| 5000 yd | 45000 hd | 45000.0000 |
| 10000 yd | 90000 hd | 90000.0000 |
Yard → Hand
Giá trị ngược lại là 1 yd = 9 hd.