1 hd = 10.16 cm
1 Hand (hd) = 10.16 Xentimét (cm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Xentimét → Hand. 1 cm = 0.098425196850394 hd. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hand sang Xentimét: giá trị theo cm = giá trị theo hd × 10.16.
Công thức Xentimét sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo cm × 0.098425196850394.
Cách chuyển đổi Hand sang Xentimét
Để chuyển đổi Hand sang Xentimét, nhân giá trị theo hd với 10.16. Kết quả sẽ ở cm.
Ví dụ: 1 hd = 10.16 cm và 10 hd = 101.6 cm.
Hand là gì?
Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.
Xentimét là gì?
Xentimét (cm): Bằng một phần trăm mét. Tiện để đo bằng thước, ghi chiều rộng cuốn sách hoặc chiều cao của người. 1 cm = 10 mm = 0,01 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu xentimét trong 1 hand?
Có 10.16 cm trong 1 hd.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hand sang xentimét?
Nhân giá trị theo hd với 10.16 để nhận giá trị theo cm.
Hand → đơn vị Chiều dài khác
- 1 hand → mét = 0.1016 mét
- 1 hand → kilômét = 0.0001016 kilômét
- 1 hand → Đềximét = 1.016 Đềximét
- 1 hand → xentimét = 10.16 xentimét
- 1 hand → milimét = 101.6 milimét
- 1 hand = 101600 micrômét
- 1 hand = 101600000 nanômét
- 1 hand = 101600000000 picômét
- 1 hand → hải lý = 5.4859611231102E-5 hải lý
- 1 hand → dặm = 6.3131313131313E-5 dặm
- 1 hand → sải anh (fathom) = 0.055555555555556 sải anh (fathom)
- 1 hand → yard = 0.11111111111111 yard
- 1 hand → foot = 0.33333333333333 foot
- 1 hand → inch = 4 inch
- 1 hand = 6.7915405162247E-13 Đơn vị thiên văn
- 1 hand = 1.073912847369E-17 năm ánh sáng
- 1 hand = 3.2926317580754E-18 parsec
Hand → Xentimét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hand sang Xentimét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| hd | cm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 hd | 10.16 cm | 10.1600 |
| 2 hd | 20.32 cm | 20.3200 |
| 3 hd | 30.48 cm | 30.4800 |
| 4 hd | 40.64 cm | 40.6400 |
| 5 hd | 50.8 cm | 50.8000 |
| 10 hd | 101.6 cm | 101.6000 |
| 12 hd | 121.92 cm | 121.9200 |
| 15 hd | 152.4 cm | 152.4000 |
| 20 hd | 203.2 cm | 203.2000 |
| 25 hd | 254 cm | 254.0000 |
| 30 hd | 304.8 cm | 304.8000 |
| 40 hd | 406.4 cm | 406.4000 |
| 50 hd | 508 cm | 508.0000 |
| 75 hd | 762 cm | 762.0000 |
| 100 hd | 1016 cm | 1016.0000 |
| 200 hd | 2032 cm | 2032.0000 |
| 250 hd | 2540 cm | 2540.0000 |
| 500 hd | 5080 cm | 5080.0000 |
| 750 hd | 7620 cm | 7620.0000 |
| 1000 hd | 10160 cm | 10160.0000 |
| 2500 hd | 25400 cm | 25400.0000 |
| 5000 hd | 50800 cm | 50800.0000 |
| 10000 hd | 101600 cm | 101600.0000 |
Xentimét → Hand Bảng
| cm | hd | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 cm | 0.098425196850394 hd | 0.0984 |
| 2 cm | 0.19685039370079 hd | 0.1969 |
| 3 cm | 0.29527559055118 hd | 0.2953 |
| 4 cm | 0.39370078740157 hd | 0.3937 |
| 5 cm | 0.49212598425197 hd | 0.4921 |
| 10 cm | 0.98425196850394 hd | 0.9843 |
| 12 cm | 1.1811023622047 hd | 1.1811 |
| 15 cm | 1.4763779527559 hd | 1.4764 |
| 20 cm | 1.9685039370079 hd | 1.9685 |
| 25 cm | 2.4606299212598 hd | 2.4606 |
| 30 cm | 2.9527559055118 hd | 2.9528 |
| 40 cm | 3.9370078740157 hd | 3.9370 |
| 50 cm | 4.9212598425197 hd | 4.9213 |
| 75 cm | 7.3818897637795 hd | 7.3819 |
| 100 cm | 9.8425196850394 hd | 9.8425 |
| 200 cm | 19.685039370079 hd | 19.6850 |
| 250 cm | 24.606299212598 hd | 24.6063 |
| 500 cm | 49.212598425197 hd | 49.2126 |
| 750 cm | 73.818897637795 hd | 73.8189 |
| 1000 cm | 98.425196850394 hd | 98.4252 |
| 2500 cm | 246.06299212598 hd | 246.0630 |
| 5000 cm | 492.12598425197 hd | 492.1260 |
| 10000 cm | 984.25196850394 hd | 984.2520 |
Xentimét → Hand
Giá trị ngược lại là 1 cm = 0.098425196850394 hd.