1 nmi = 18520 dm
1 Hải lý (nmi) = 18520 Đềximét (dm).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Đềximét → Hải lý. 1 dm = 5.3995680345572E-5 nmi. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Hải lý sang Đềximét: giá trị theo dm = giá trị theo nmi × 18520.
Công thức Đềximét sang Hải lý: giá trị theo nmi = giá trị theo dm × 5.3995680345572E-5.
Cách chuyển đổi Hải lý sang Đềximét
Để chuyển đổi Hải lý sang Đềximét, nhân giá trị theo nmi với 18520. Kết quả sẽ ở dm.
Ví dụ: 1 nmi = 18520 dm và 10 nmi = 185200 dm.
Hải lý là gì?
Hải lý (nmi): Đơn vị khoảng cách trong hàng hải và hàng không. Khác với dặm trên bộ; một hải lý mỗi giờ bằng một knot. 1 nmi = 1852 m.
Đềximét là gì?
Đềximét (dm): Bằng một phần mười mét. Nằm giữa xentimét và mét, đồng thời xuất hiện trong đơn vị thể tích đềximét khối. 1 dm = 10 cm = 0,1 m.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu Đềximét trong 1 hải lý?
Có 18520 dm trong 1 nmi.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi hải lý sang Đềximét?
Nhân giá trị theo nmi với 18520 để nhận giá trị theo dm.
Hải lý → đơn vị Chiều dài khác
- 1 hải lý → mét = 1852 mét
- 1 hải lý → kilômét = 1.852 kilômét
- 1 hải lý → Đềximét = 18520 Đềximét
- 1 hải lý = 185200 xentimét
- 1 hải lý = 1852000 milimét
- 1 hải lý = 1852000000 micrômét
- 1 hải lý = 1852000000000 nanômét
- 1 hải lý = 1.852E+15 picômét
- 1 hải lý → dặm = 1.1507794480235 dặm
- 1 hải lý → sải anh (fathom) = 1012.6859142607 sải anh (fathom)
- 1 hải lý → yard = 2025.3718285214 yard
- 1 hải lý → foot = 6076.1154855643 foot
- 1 hải lý → inch = 72913.385826772 inch
- 1 hải lý → hand = 18228.346456693 hand
- 1 hải lý = 1.2379855350441E-8 Đơn vị thiên văn
- 1 hải lý = 1.9575655446136E-13 năm ánh sáng
- 1 hải lý = 6.0019232440509E-14 parsec
Hải lý → Đềximét Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hải lý sang Đềximét và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| nmi | dm | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 nmi | 18520 dm | 18520.0000 |
| 2 nmi | 37040 dm | 37040.0000 |
| 3 nmi | 55560 dm | 55560.0000 |
| 4 nmi | 74080 dm | 74080.0000 |
| 5 nmi | 92600 dm | 92600.0000 |
| 10 nmi | 185200 dm | 185200.0000 |
| 12 nmi | 222240 dm | 222240.0000 |
| 15 nmi | 277800 dm | 277800.0000 |
| 20 nmi | 370400 dm | 370400.0000 |
| 25 nmi | 463000 dm | 463000.0000 |
| 30 nmi | 555600 dm | 555600.0000 |
| 40 nmi | 740800 dm | 740800.0000 |
| 50 nmi | 926000 dm | 926000.0000 |
| 75 nmi | 1389000 dm | 1389000.0000 |
| 100 nmi | 1852000 dm | 1852000.0000 |
| 200 nmi | 3704000 dm | 3704000.0000 |
| 250 nmi | 4630000 dm | 4630000.0000 |
| 500 nmi | 9260000 dm | 9260000.0000 |
| 750 nmi | 13890000 dm | 13890000.0000 |
| 1000 nmi | 18520000 dm | 18520000.0000 |
| 2500 nmi | 46300000 dm | 46300000.0000 |
| 5000 nmi | 92600000 dm | 92600000.0000 |
| 10000 nmi | 185200000 dm | 185200000.0000 |
Đềximét → Hải lý Bảng
| dm | nmi | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 dm | 5.3995680345572E-5 nmi | 0.0001 |
| 2 dm | 0.00010799136069114 nmi | 0.0001 |
| 3 dm | 0.00016198704103672 nmi | 0.0002 |
| 4 dm | 0.00021598272138229 nmi | 0.0002 |
| 5 dm | 0.00026997840172786 nmi | 0.0003 |
| 10 dm | 0.00053995680345572 nmi | 0.0005 |
| 12 dm | 0.00064794816414687 nmi | 0.0006 |
| 15 dm | 0.00080993520518359 nmi | 0.0008 |
| 20 dm | 0.0010799136069114 nmi | 0.0011 |
| 25 dm | 0.0013498920086393 nmi | 0.0013 |
| 30 dm | 0.0016198704103672 nmi | 0.0016 |
| 40 dm | 0.0021598272138229 nmi | 0.0022 |
| 50 dm | 0.0026997840172786 nmi | 0.0027 |
| 75 dm | 0.0040496760259179 nmi | 0.0040 |
| 100 dm | 0.0053995680345572 nmi | 0.0054 |
| 200 dm | 0.010799136069114 nmi | 0.0108 |
| 250 dm | 0.013498920086393 nmi | 0.0135 |
| 500 dm | 0.026997840172786 nmi | 0.0270 |
| 750 dm | 0.040496760259179 nmi | 0.0405 |
| 1000 dm | 0.053995680345572 nmi | 0.0540 |
| 2500 dm | 0.13498920086393 nmi | 0.1350 |
| 5000 dm | 0.26997840172786 nmi | 0.2700 |
| 10000 dm | 0.53995680345572 nmi | 0.5400 |
Đềximét → Hải lý
Giá trị ngược lại là 1 dm = 5.3995680345572E-5 nmi.