Hải lý → Hand (nmi → hd)

Trang chuyển đổi trực tiếp nmi sang hd với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 nmi = 18228.346456693 hd
1 Hải lý (nmi) = 18228.346456693 Hand (hd).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Hand → Hải lý. 1 hd = 5.4859611231102E-5 nmi. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Chiều dài bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Hải lý sang Hand: giá trị theo hd = giá trị theo nmi × 18228.346456693.

Công thức Hand sang Hải lý: giá trị theo nmi = giá trị theo hd × 5.4859611231102E-5.

Cách chuyển đổi Hải lý sang Hand

Để chuyển đổi Hải lý sang Hand, nhân giá trị theo nmi với 18228.346456693. Kết quả sẽ ở hd.

Ví dụ: 1 nmi = 18228.346456693 hd và 10 nmi = 182283.46456693 hd.

Hải lý là gì?

Hải lý (nmi): Đơn vị khoảng cách trong hàng hải và hàng không. Khác với dặm trên bộ; một hải lý mỗi giờ bằng một knot. 1 nmi = 1852 m.

Hand là gì?

Hand (hd): Đơn vị bốn inch dùng đo chiều cao ngựa tại vai. Độ dài cố định, không phụ thuộc kích thước bàn tay thật. 1 Hand = 4 in = 10,16 cm.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu hand trong 1 hải lý?

Có 18228.346456693 hd trong 1 nmi.

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi hải lý sang hand?

Nhân giá trị theo nmi với 18228.346456693 để nhận giá trị theo hd.

Hải lý → đơn vị Chiều dài khác

Hải lý → Hand Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Hải lý sang Hand và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

nmihdLàm tròn
1 nmi18228.346456693 hd18228.3465
2 nmi36456.692913386 hd36456.6929
3 nmi54685.039370079 hd54685.0394
4 nmi72913.385826772 hd72913.3858
5 nmi91141.732283465 hd91141.7323
10 nmi182283.46456693 hd182283.4646
12 nmi218740.15748031 hd218740.1575
15 nmi273425.19685039 hd273425.1969
20 nmi364566.92913386 hd364566.9291
25 nmi455708.66141732 hd455708.6614
30 nmi546850.39370079 hd546850.3937
40 nmi729133.85826772 hd729133.8583
50 nmi911417.32283465 hd911417.3228
75 nmi1367125.984252 hd1367125.9843
100 nmi1822834.6456693 hd1822834.6457
200 nmi3645669.2913386 hd3645669.2913
250 nmi4557086.6141732 hd4557086.6142
500 nmi9114173.2283465 hd9114173.2283
750 nmi13671259.84252 hd13671259.8425
1000 nmi18228346.456693 hd18228346.4567
2500 nmi45570866.141732 hd45570866.1417
5000 nmi91141732.283465 hd91141732.2835
10000 nmi182283464.56693 hd182283464.5669

Hand → Hải lý Bảng

hdnmiLàm tròn
1 hd5.4859611231102E-5 nmi0.0001
2 hd0.0001097192224622 nmi0.0001
3 hd0.0001645788336933 nmi0.0002
4 hd0.00021943844492441 nmi0.0002
5 hd0.00027429805615551 nmi0.0003
10 hd0.00054859611231102 nmi0.0005
12 hd0.00065831533477322 nmi0.0007
15 hd0.00082289416846652 nmi0.0008
20 hd0.001097192224622 nmi0.0011
25 hd0.0013714902807775 nmi0.0014
30 hd0.001645788336933 nmi0.0016
40 hd0.0021943844492441 nmi0.0022
50 hd0.0027429805615551 nmi0.0027
75 hd0.0041144708423326 nmi0.0041
100 hd0.0054859611231102 nmi0.0055
200 hd0.01097192224622 nmi0.0110
250 hd0.013714902807775 nmi0.0137
500 hd0.027429805615551 nmi0.0274
750 hd0.041144708423326 nmi0.0411
1000 hd0.054859611231102 nmi0.0549
2500 hd0.13714902807775 nmi0.1371
5000 hd0.27429805615551 nmi0.2743
10000 hd0.54859611231102 nmi0.5486

Hand → Hải lý

Giá trị ngược lại là 1 hd = 5.4859611231102E-5 nmi.