Won Hàn Quốc (KRW) sang Hryvnia Ukraina (UAH)

Tỷ giá trực tiếp KRW sang UAH và máy tính tiền tệ.

Tỷ giá cập nhật lần cuối:

1 KRW = 0.0330 UAH

1 KRW = 0.0330 UAH

1 UAH = 30.2741 KRW

Won Hàn Quốc sang Hryvnia Ukraina

Dùng trang này để đổi Won Hàn Quốc (KRW) sang Hryvnia Ukraina (UAH) với tỷ giá trực tiếp, tỷ giá đảo chiều và bảng quy đổi thực tế.

Kết quả dùng tỷ giá hiển thị trên trang. Hãy kiểm tra thời điểm cập nhật; công cụ không giữ cố định tỷ giá và không chuyển tiền.

Ngân hàng hoặc dịch vụ thanh toán có thể áp dụng giá mua, giá bán và phí khác. Hãy so sánh số tiền thực nhận, không chỉ tỷ giá niêm yết.

Won Hàn Quốc - Hryvnia Ukraina Bảng chuyển đổi

Won Hàn Quốc Hryvnia Ukraina
1 KRW 0.033 UAH
2 KRW 0.066 UAH
5 KRW 0.165 UAH
10 KRW 0.330 UAH
20 KRW 0.661 UAH
50 KRW 1.652 UAH
100 KRW 3.303 UAH
200 KRW 6.606 UAH
250 KRW 8.258 UAH
500 KRW 16.516 UAH
1000 KRW 33.032 UAH
5000 KRW 165.158 UAH
10000 KRW 330.316 UAH

Hryvnia Ukraina - Won Hàn Quốc Bảng chuyển đổi

Hryvnia Ukraina Won Hàn Quốc
1 UAH 30.2741 KRW
2 UAH 60.5482 KRW
5 UAH 151.3704 KRW
10 UAH 302.7408 KRW
50 UAH 1513.7042 KRW
100 UAH 3027.4084 KRW
500 UAH 15137.0419 KRW
1000 UAH 30274.0839 KRW
5000 UAH 151370.4193 KRW
10000 UAH 302740.8387 KRW