1 gal = 0.83267379220385 gal (UK)
1 Gallon Mỹ (gal) = 0.83267379220385 Gallon Anh (gal (UK)).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Gallon Anh → Gallon Mỹ. 1 gal (UK) = 1.2009504914923 gal. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Gallon Mỹ sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo gal × 0.83267379220385.
Công thức Gallon Anh sang Gallon Mỹ: giá trị theo gal = giá trị theo gal (UK) × 1.2009504914923.
Cách chuyển đổi Gallon Mỹ sang Gallon Anh
Để chuyển đổi Gallon Mỹ sang Gallon Anh, nhân giá trị theo gal với 0.83267379220385. Kết quả sẽ ở gal (UK).
Ví dụ: 1 gal = 0.83267379220385 gal (UK) và 10 gal = 8.3267379220385 gal (UK).
Gallon Mỹ là gì?
Gallon Mỹ (gal): Gallon chất lỏng Mỹ cho nhiên liệu và bình lớn; nhỏ hơn gallon Anh. 1 gal ≈ 3,78541 L.
Gallon Anh là gì?
Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu gallon anh trong 1 gallon mỹ?
Có 0.83267379220385 gal (UK) trong 1 gal.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi gallon mỹ sang gallon anh?
Nhân giá trị theo gal với 0.83267379220385 để nhận giá trị theo gal (UK).
Gallon Mỹ → đơn vị Thể tích khác
- 1 gallon mỹ → mét khối = 0.00378541 mét khối
- 1 gallon mỹ → xentimét khối = 3785.41 xentimét khối
- 1 gallon mỹ = 3785410 milimét khối
- 1 gallon mỹ → hectolít = 0.0378541 hectolít
- 1 gallon mỹ → lít = 3.78541 lít
- 1 gallon mỹ → Đềxilít = 37.8541 Đềxilít
- 1 gallon mỹ → xentilít = 378.541 xentilít
- 1 gallon mỹ → mililít = 3785.41 mililít
- 1 gallon mỹ → foot khối = 0.13368049251642 foot khối
- 1 gallon mỹ → inch khối = 230.99989113364 inch khối
- 1 gallon mỹ → yard khối = 0.0049511293537553 yard khối
- 1 gallon mỹ → pint chất lỏng mỹ = 8.0000042267571 pint chất lỏng mỹ
- 1 gallon mỹ → thìa cà phê mỹ = 768.00300269837 thìa cà phê mỹ
- 1 gallon mỹ → thìa canh mỹ = 255.99580712788 thìa canh mỹ
- 1 gallon mỹ → cốc đo mỹ = 16.000008453514 cốc đo mỹ
- 1 gallon mỹ → quart chất lỏng mỹ = 3.9999978866237 quart chất lỏng mỹ
- 1 gallon mỹ → ounce chất lỏng mỹ = 128.00006762811 ounce chất lỏng mỹ
- 1 gallon mỹ → gallon anh = 0.83267379220385 gallon anh
Gallon Mỹ → Gallon Anh Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gallon Mỹ sang Gallon Anh và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| gal | gal (UK) | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal | 0.83267379220385 gal (UK) | 0.8327 |
| 2 gal | 1.6653475844077 gal (UK) | 1.6653 |
| 3 gal | 2.4980213766115 gal (UK) | 2.4980 |
| 4 gal | 3.3306951688154 gal (UK) | 3.3307 |
| 5 gal | 4.1633689610192 gal (UK) | 4.1634 |
| 10 gal | 8.3267379220385 gal (UK) | 8.3267 |
| 12 gal | 9.9920855064462 gal (UK) | 9.9921 |
| 15 gal | 12.490106883058 gal (UK) | 12.4901 |
| 20 gal | 16.653475844077 gal (UK) | 16.6535 |
| 25 gal | 20.816844805096 gal (UK) | 20.8168 |
| 30 gal | 24.980213766115 gal (UK) | 24.9802 |
| 40 gal | 33.306951688154 gal (UK) | 33.3070 |
| 50 gal | 41.633689610192 gal (UK) | 41.6337 |
| 75 gal | 62.450534415289 gal (UK) | 62.4505 |
| 100 gal | 83.267379220385 gal (UK) | 83.2674 |
| 200 gal | 166.53475844077 gal (UK) | 166.5348 |
| 250 gal | 208.16844805096 gal (UK) | 208.1684 |
| 500 gal | 416.33689610192 gal (UK) | 416.3369 |
| 750 gal | 624.50534415289 gal (UK) | 624.5053 |
| 1000 gal | 832.67379220385 gal (UK) | 832.6738 |
| 2500 gal | 2081.6844805096 gal (UK) | 2081.6845 |
| 5000 gal | 4163.3689610192 gal (UK) | 4163.3690 |
| 10000 gal | 8326.7379220385 gal (UK) | 8326.7379 |
Gallon Anh → Gallon Mỹ Bảng
| gal (UK) | gal | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal (UK) | 1.2009504914923 gal | 1.2010 |
| 2 gal (UK) | 2.4019009829847 gal | 2.4019 |
| 3 gal (UK) | 3.602851474477 gal | 3.6029 |
| 4 gal (UK) | 4.8038019659693 gal | 4.8038 |
| 5 gal (UK) | 6.0047524574617 gal | 6.0048 |
| 10 gal (UK) | 12.009504914923 gal | 12.0095 |
| 12 gal (UK) | 14.411405897908 gal | 14.4114 |
| 15 gal (UK) | 18.014257372385 gal | 18.0143 |
| 20 gal (UK) | 24.019009829847 gal | 24.0190 |
| 25 gal (UK) | 30.023762287308 gal | 30.0238 |
| 30 gal (UK) | 36.02851474477 gal | 36.0285 |
| 40 gal (UK) | 48.038019659693 gal | 48.0380 |
| 50 gal (UK) | 60.047524574617 gal | 60.0475 |
| 75 gal (UK) | 90.071286861925 gal | 90.0713 |
| 100 gal (UK) | 120.09504914923 gal | 120.0950 |
| 200 gal (UK) | 240.19009829847 gal | 240.1901 |
| 250 gal (UK) | 300.23762287308 gal | 300.2376 |
| 500 gal (UK) | 600.47524574617 gal | 600.4752 |
| 750 gal (UK) | 900.71286861925 gal | 900.7129 |
| 1000 gal (UK) | 1200.9504914923 gal | 1200.9505 |
| 2500 gal (UK) | 3002.3762287308 gal | 3002.3762 |
| 5000 gal (UK) | 6004.7524574617 gal | 6004.7525 |
| 10000 gal (UK) | 12009.504914923 gal | 12009.5049 |
Gallon Anh → Gallon Mỹ
Giá trị ngược lại là 1 gal (UK) = 1.2009504914923 gal.