1 in3 = 0.003604650149909 gal (UK)
1 Inch khối (in3) = 0.003604650149909 Gallon Anh (gal (UK)).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Gallon Anh → Inch khối. 1 gal (UK) = 277.41943279162 in3. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Inch khối sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo in3 × 0.003604650149909.
Công thức Gallon Anh sang Inch khối: giá trị theo in3 = giá trị theo gal (UK) × 277.41943279162.
Cách chuyển đổi Inch khối sang Gallon Anh
Để chuyển đổi Inch khối sang Gallon Anh, nhân giá trị theo in3 với 0.003604650149909. Kết quả sẽ ở gal (UK).
Ví dụ: 1 in3 = 0.003604650149909 gal (UK) và 10 in3 = 0.03604650149909 gal (UK).
Inch khối là gì?
Inch khối (in³): Thể tích khối lập phương cạnh một inch, dùng cho động cơ và khoang nhỏ. 1 in³ = 16,387064 mL.
Gallon Anh là gì?
Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu gallon anh trong 1 inch khối?
Có 0.003604650149909 gal (UK) trong 1 in3.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi inch khối sang gallon anh?
Nhân giá trị theo in3 với 0.003604650149909 để nhận giá trị theo gal (UK).
Inch khối → đơn vị Thể tích khác
- 1 inch khối = 1.6387064E-5 mét khối
- 1 inch khối → xentimét khối = 16.387064 xentimét khối
- 1 inch khối = 16387.064 milimét khối
- 1 inch khối → hectolít = 0.00016387064 hectolít
- 1 inch khối → lít = 0.016387064 lít
- 1 inch khối → Đềxilít = 0.16387064 Đềxilít
- 1 inch khối → xentilít = 1.6387064 xentilít
- 1 inch khối → mililít = 16.387064 mililít
- 1 inch khối → foot khối = 0.00057870370354021 foot khối
- 1 inch khối = 2.1433470507096E-5 yard khối
- 1 inch khối → pint chất lỏng mỹ = 0.034632069251188 pint chất lỏng mỹ
- 1 inch khối → gallon mỹ = 0.0043290063691912 gallon mỹ
- 1 inch khối → thìa cà phê mỹ = 3.3246898902392 thìa cà phê mỹ
- 1 inch khối → thìa canh mỹ = 1.1082074795428 thìa canh mỹ
- 1 inch khối → cốc đo mỹ = 0.069264138502375 cốc đo mỹ
- 1 inch khối → quart chất lỏng mỹ = 0.017316016327945 quart chất lỏng mỹ
- 1 inch khối → ounce chất lỏng mỹ = 0.554113108019 ounce chất lỏng mỹ
- 1 inch khối → gallon anh = 0.003604650149909 gallon anh
Inch khối → Gallon Anh Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Inch khối sang Gallon Anh và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| in3 | gal (UK) | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 in3 | 0.003604650149909 gal (UK) | 0.0036 |
| 2 in3 | 0.0072093002998181 gal (UK) | 0.0072 |
| 3 in3 | 0.010813950449727 gal (UK) | 0.0108 |
| 4 in3 | 0.014418600599636 gal (UK) | 0.0144 |
| 5 in3 | 0.018023250749545 gal (UK) | 0.0180 |
| 10 in3 | 0.03604650149909 gal (UK) | 0.0360 |
| 12 in3 | 0.043255801798909 gal (UK) | 0.0433 |
| 15 in3 | 0.054069752248636 gal (UK) | 0.0541 |
| 20 in3 | 0.072093002998181 gal (UK) | 0.0721 |
| 25 in3 | 0.090116253747726 gal (UK) | 0.0901 |
| 30 in3 | 0.10813950449727 gal (UK) | 0.1081 |
| 40 in3 | 0.14418600599636 gal (UK) | 0.1442 |
| 50 in3 | 0.18023250749545 gal (UK) | 0.1802 |
| 75 in3 | 0.27034876124318 gal (UK) | 0.2703 |
| 100 in3 | 0.3604650149909 gal (UK) | 0.3605 |
| 200 in3 | 0.72093002998181 gal (UK) | 0.7209 |
| 250 in3 | 0.90116253747726 gal (UK) | 0.9012 |
| 500 in3 | 1.8023250749545 gal (UK) | 1.8023 |
| 750 in3 | 2.7034876124318 gal (UK) | 2.7035 |
| 1000 in3 | 3.604650149909 gal (UK) | 3.6047 |
| 2500 in3 | 9.0116253747726 gal (UK) | 9.0116 |
| 5000 in3 | 18.023250749545 gal (UK) | 18.0233 |
| 10000 in3 | 36.04650149909 gal (UK) | 36.0465 |
Gallon Anh → Inch khối Bảng
| gal (UK) | in3 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal (UK) | 277.41943279162 in3 | 277.4194 |
| 2 gal (UK) | 554.83886558324 in3 | 554.8389 |
| 3 gal (UK) | 832.25829837486 in3 | 832.2583 |
| 4 gal (UK) | 1109.6777311665 in3 | 1109.6777 |
| 5 gal (UK) | 1387.0971639581 in3 | 1387.0972 |
| 10 gal (UK) | 2774.1943279162 in3 | 2774.1943 |
| 12 gal (UK) | 3329.0331934995 in3 | 3329.0332 |
| 15 gal (UK) | 4161.2914918743 in3 | 4161.2915 |
| 20 gal (UK) | 5548.3886558324 in3 | 5548.3887 |
| 25 gal (UK) | 6935.4858197905 in3 | 6935.4858 |
| 30 gal (UK) | 8322.5829837486 in3 | 8322.5830 |
| 40 gal (UK) | 11096.777311665 in3 | 11096.7773 |
| 50 gal (UK) | 13870.971639581 in3 | 13870.9716 |
| 75 gal (UK) | 20806.457459372 in3 | 20806.4575 |
| 100 gal (UK) | 27741.943279162 in3 | 27741.9433 |
| 200 gal (UK) | 55483.886558324 in3 | 55483.8866 |
| 250 gal (UK) | 69354.858197905 in3 | 69354.8582 |
| 500 gal (UK) | 138709.71639581 in3 | 138709.7164 |
| 750 gal (UK) | 208064.57459372 in3 | 208064.5746 |
| 1000 gal (UK) | 277419.43279162 in3 | 277419.4328 |
| 2500 gal (UK) | 693548.58197905 in3 | 693548.5820 |
| 5000 gal (UK) | 1387097.1639581 in3 | 1387097.1640 |
| 10000 gal (UK) | 2774194.3279162 in3 | 2774194.3279 |
Gallon Anh → Inch khối
Giá trị ngược lại là 1 gal (UK) = 277.41943279162 in3.