Gallon Anh → Ounce chất lỏng Mỹ (gal (UK) → fl oz)

Trang chuyển đổi trực tiếp gal (UK) sang fl oz với máy tính, chuyển đổi ngược và bảng so sánh.

1 gal (UK) = 153.72174412903 fl oz
1 Gallon Anh (gal (UK)) = 153.72174412903 Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz).


swap converter

Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Ounce chất lỏng Mỹ → Gallon Anh. 1 fl oz = 0.0065052605645731 gal (UK). Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.

Công thức chuyển đổi

Công thức Gallon Anh sang Ounce chất lỏng Mỹ: giá trị theo fl oz = giá trị theo gal (UK) × 153.72174412903.

Công thức Ounce chất lỏng Mỹ sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo fl oz × 0.0065052605645731.

Cách chuyển đổi Gallon Anh sang Ounce chất lỏng Mỹ

Để chuyển đổi Gallon Anh sang Ounce chất lỏng Mỹ, nhân giá trị theo gal (UK) với 153.72174412903. Kết quả sẽ ở fl oz.

Ví dụ: 1 gal (UK) = 153.72174412903 fl oz và 10 gal (UK) = 1537.2174412903 fl oz.

Gallon Anh là gì?

Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.

Ounce chất lỏng Mỹ là gì?

Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz): Ounce chất lỏng Mỹ đo thể tích, không phải khối lượng, và khác ounce chất lỏng Anh. 1 fl oz ≈ 29,5735 mL.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu ounce chất lỏng mỹ trong 1 gallon anh?

Có 153.72174412903 fl oz trong 1 gal (UK).

Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?

Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.

Làm thế nào để chuyển đổi gallon anh sang ounce chất lỏng mỹ?

Nhân giá trị theo gal (UK) với 153.72174412903 để nhận giá trị theo fl oz.

Gallon Anh → đơn vị Thể tích khác

Gallon Anh → Ounce chất lỏng Mỹ Bảng

Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gallon Anh sang Ounce chất lỏng Mỹ và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.

gal (UK)fl ozLàm tròn
1 gal (UK)153.72174412903 fl oz153.7217
2 gal (UK)307.44348825807 fl oz307.4435
3 gal (UK)461.1652323871 fl oz461.1652
4 gal (UK)614.88697651614 fl oz614.8870
5 gal (UK)768.60872064517 fl oz768.6087
10 gal (UK)1537.2174412903 fl oz1537.2174
12 gal (UK)1844.6609295484 fl oz1844.6609
15 gal (UK)2305.8261619355 fl oz2305.8262
20 gal (UK)3074.4348825807 fl oz3074.4349
25 gal (UK)3843.0436032259 fl oz3843.0436
30 gal (UK)4611.652323871 fl oz4611.6523
40 gal (UK)6148.8697651614 fl oz6148.8698
50 gal (UK)7686.0872064517 fl oz7686.0872
75 gal (UK)11529.130809678 fl oz11529.1308
100 gal (UK)15372.174412903 fl oz15372.1744
200 gal (UK)30744.348825807 fl oz30744.3488
250 gal (UK)38430.436032259 fl oz38430.4360
500 gal (UK)76860.872064517 fl oz76860.8721
750 gal (UK)115291.30809678 fl oz115291.3081
1000 gal (UK)153721.74412903 fl oz153721.7441
2500 gal (UK)384304.36032259 fl oz384304.3603
5000 gal (UK)768608.72064517 fl oz768608.7206
10000 gal (UK)1537217.4412903 fl oz1537217.4413

Ounce chất lỏng Mỹ → Gallon Anh Bảng

fl ozgal (UK)Làm tròn
1 fl oz0.0065052605645731 gal (UK)0.0065
2 fl oz0.013010521129146 gal (UK)0.0130
3 fl oz0.019515781693719 gal (UK)0.0195
4 fl oz0.026021042258292 gal (UK)0.0260
5 fl oz0.032526302822865 gal (UK)0.0325
10 fl oz0.065052605645731 gal (UK)0.0651
12 fl oz0.078063126774877 gal (UK)0.0781
15 fl oz0.097578908468596 gal (UK)0.0976
20 fl oz0.13010521129146 gal (UK)0.1301
25 fl oz0.16263151411433 gal (UK)0.1626
30 fl oz0.19515781693719 gal (UK)0.1952
40 fl oz0.26021042258292 gal (UK)0.2602
50 fl oz0.32526302822865 gal (UK)0.3253
75 fl oz0.48789454234298 gal (UK)0.4879
100 fl oz0.65052605645731 gal (UK)0.6505
200 fl oz1.3010521129146 gal (UK)1.3011
250 fl oz1.6263151411433 gal (UK)1.6263
500 fl oz3.2526302822865 gal (UK)3.2526
750 fl oz4.8789454234298 gal (UK)4.8789
1000 fl oz6.5052605645731 gal (UK)6.5053
2500 fl oz16.263151411433 gal (UK)16.2632
5000 fl oz32.526302822865 gal (UK)32.5263
10000 fl oz65.052605645731 gal (UK)65.0526

Ounce chất lỏng Mỹ → Gallon Anh

Giá trị ngược lại là 1 fl oz = 0.0065052605645731 gal (UK).