1 gal (UK) = 0.16054365319054 ft3
1 Gallon Anh (gal (UK)) = 0.16054365319054 Foot khối (ft3).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Foot khối → Gallon Anh. 1 ft3 = 6.2288354608026 gal (UK). Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Gallon Anh sang Foot khối: giá trị theo ft3 = giá trị theo gal (UK) × 0.16054365319054.
Công thức Foot khối sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo ft3 × 6.2288354608026.
Cách chuyển đổi Gallon Anh sang Foot khối
Để chuyển đổi Gallon Anh sang Foot khối, nhân giá trị theo gal (UK) với 0.16054365319054. Kết quả sẽ ở ft3.
Ví dụ: 1 gal (UK) = 0.16054365319054 ft3 và 10 gal (UK) = 1.6054365319054 ft3.
Gallon Anh là gì?
Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.
Foot khối là gì?
Foot khối (ft³): Thể tích khối lập phương cạnh một foot, dùng cho tủ lạnh, hàng hóa và lưu trữ. 1 ft³ ≈ 28,3168466 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu foot khối trong 1 gallon anh?
Có 0.16054365319054 ft3 trong 1 gal (UK).
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi gallon anh sang foot khối?
Nhân giá trị theo gal (UK) với 0.16054365319054 để nhận giá trị theo ft3.
Gallon Anh → đơn vị Thể tích khác
- 1 gallon anh → mét khối = 0.00454609 mét khối
- 1 gallon anh → xentimét khối = 4546.09 xentimét khối
- 1 gallon anh = 4546090 milimét khối
- 1 gallon anh → hectolít = 0.0454609 hectolít
- 1 gallon anh → lít = 4.54609 lít
- 1 gallon anh → Đềxilít = 45.4609 Đềxilít
- 1 gallon anh → xentilít = 454.609 xentilít
- 1 gallon anh → mililít = 4546.09 mililít
- 1 gallon anh → foot khối = 0.16054365319054 foot khối
- 1 gallon anh → inch khối = 277.41943279162 inch khối
- 1 gallon anh → yard khối = 0.0059460612308345 yard khối
- 1 gallon anh → pint chất lỏng mỹ = 9.6076090080647 pint chất lỏng mỹ
- 1 gallon anh → gallon mỹ = 1.2009504914923 gallon mỹ
- 1 gallon anh → thìa cà phê mỹ = 922.3335835582 thìa cà phê mỹ
- 1 gallon anh → thìa canh mỹ = 307.43829039021 thìa canh mỹ
- 1 gallon anh → cốc đo mỹ = 19.215218016129 cốc đo mỹ
- 1 gallon anh → quart chất lỏng mỹ = 4.803799427909 quart chất lỏng mỹ
- 1 gallon anh → ounce chất lỏng mỹ = 153.72174412903 ounce chất lỏng mỹ
Gallon Anh → Foot khối Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Gallon Anh sang Foot khối và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| gal (UK) | ft3 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal (UK) | 0.16054365319054 ft3 | 0.1605 |
| 2 gal (UK) | 0.32108730638107 ft3 | 0.3211 |
| 3 gal (UK) | 0.48163095957161 ft3 | 0.4816 |
| 4 gal (UK) | 0.64217461276214 ft3 | 0.6422 |
| 5 gal (UK) | 0.80271826595268 ft3 | 0.8027 |
| 10 gal (UK) | 1.6054365319054 ft3 | 1.6054 |
| 12 gal (UK) | 1.9265238382864 ft3 | 1.9265 |
| 15 gal (UK) | 2.408154797858 ft3 | 2.4082 |
| 20 gal (UK) | 3.2108730638107 ft3 | 3.2109 |
| 25 gal (UK) | 4.0135913297634 ft3 | 4.0136 |
| 30 gal (UK) | 4.8163095957161 ft3 | 4.8163 |
| 40 gal (UK) | 6.4217461276214 ft3 | 6.4217 |
| 50 gal (UK) | 8.0271826595268 ft3 | 8.0272 |
| 75 gal (UK) | 12.04077398929 ft3 | 12.0408 |
| 100 gal (UK) | 16.054365319054 ft3 | 16.0544 |
| 200 gal (UK) | 32.108730638107 ft3 | 32.1087 |
| 250 gal (UK) | 40.135913297634 ft3 | 40.1359 |
| 500 gal (UK) | 80.271826595268 ft3 | 80.2718 |
| 750 gal (UK) | 120.4077398929 ft3 | 120.4077 |
| 1000 gal (UK) | 160.54365319054 ft3 | 160.5437 |
| 2500 gal (UK) | 401.35913297634 ft3 | 401.3591 |
| 5000 gal (UK) | 802.71826595268 ft3 | 802.7183 |
| 10000 gal (UK) | 1605.4365319054 ft3 | 1605.4365 |
Foot khối → Gallon Anh Bảng
| ft3 | gal (UK) | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft3 | 6.2288354608026 gal (UK) | 6.2288 |
| 2 ft3 | 12.457670921605 gal (UK) | 12.4577 |
| 3 ft3 | 18.686506382408 gal (UK) | 18.6865 |
| 4 ft3 | 24.91534184321 gal (UK) | 24.9153 |
| 5 ft3 | 31.144177304013 gal (UK) | 31.1442 |
| 10 ft3 | 62.288354608026 gal (UK) | 62.2884 |
| 12 ft3 | 74.746025529631 gal (UK) | 74.7460 |
| 15 ft3 | 93.432531912039 gal (UK) | 93.4325 |
| 20 ft3 | 124.57670921605 gal (UK) | 124.5767 |
| 25 ft3 | 155.72088652006 gal (UK) | 155.7209 |
| 30 ft3 | 186.86506382408 gal (UK) | 186.8651 |
| 40 ft3 | 249.1534184321 gal (UK) | 249.1534 |
| 50 ft3 | 311.44177304013 gal (UK) | 311.4418 |
| 75 ft3 | 467.16265956019 gal (UK) | 467.1627 |
| 100 ft3 | 622.88354608026 gal (UK) | 622.8835 |
| 200 ft3 | 1245.7670921605 gal (UK) | 1245.7671 |
| 250 ft3 | 1557.2088652006 gal (UK) | 1557.2089 |
| 500 ft3 | 3114.4177304013 gal (UK) | 3114.4177 |
| 750 ft3 | 4671.6265956019 gal (UK) | 4671.6266 |
| 1000 ft3 | 6228.8354608026 gal (UK) | 6228.8355 |
| 2500 ft3 | 15572.088652006 gal (UK) | 15572.0887 |
| 5000 ft3 | 31144.177304013 gal (UK) | 31144.1773 |
| 10000 ft3 | 62288.354608026 gal (UK) | 62288.3546 |
Foot khối → Gallon Anh
Giá trị ngược lại là 1 ft3 = 6.2288354608026 gal (UK).