1 ft3 = 6.2288354608026 gal (UK)
1 Foot khối (ft3) = 6.2288354608026 Gallon Anh (gal (UK)).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Gallon Anh → Foot khối. 1 gal (UK) = 0.16054365319054 ft3. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Foot khối sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo ft3 × 6.2288354608026.
Công thức Gallon Anh sang Foot khối: giá trị theo ft3 = giá trị theo gal (UK) × 0.16054365319054.
Cách chuyển đổi Foot khối sang Gallon Anh
Để chuyển đổi Foot khối sang Gallon Anh, nhân giá trị theo ft3 với 6.2288354608026. Kết quả sẽ ở gal (UK).
Ví dụ: 1 ft3 = 6.2288354608026 gal (UK) và 10 ft3 = 62.288354608026 gal (UK).
Foot khối là gì?
Foot khối (ft³): Thể tích khối lập phương cạnh một foot, dùng cho tủ lạnh, hàng hóa và lưu trữ. 1 ft³ ≈ 28,3168466 L.
Gallon Anh là gì?
Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu gallon anh trong 1 foot khối?
Có 6.2288354608026 gal (UK) trong 1 ft3.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi foot khối sang gallon anh?
Nhân giá trị theo ft3 với 6.2288354608026 để nhận giá trị theo gal (UK).
Foot khối → đơn vị Thể tích khác
- 1 foot khối → mét khối = 0.0283168466 mét khối
- 1 foot khối = 28316.8466 xentimét khối
- 1 foot khối = 28316846.6 milimét khối
- 1 foot khối → hectolít = 0.283168466 hectolít
- 1 foot khối → lít = 28.3168466 lít
- 1 foot khối → Đềxilít = 283.168466 Đềxilít
- 1 foot khối → xentilít = 2831.68466 xentilít
- 1 foot khối = 28316.8466 mililít
- 1 foot khối → inch khối = 1728.0000004882 inch khối
- 1 foot khối → yard khối = 0.037037037046726 yard khối
- 1 foot khối → pint chất lỏng mỹ = 59.844215682959 pint chất lỏng mỹ
- 1 foot khối → gallon mỹ = 7.4805230080757 gallon mỹ
- 1 foot khối → thìa cà phê mỹ = 5745.0641319564 thìa cà phê mỹ
- 1 foot khối → thìa canh mỹ = 1914.982525191 thìa canh mỹ
- 1 foot khối → cốc đo mỹ = 119.68843136592 cốc đo mỹ
- 1 foot khối → quart chất lỏng mỹ = 29.922076223143 quart chất lỏng mỹ
- 1 foot khối → ounce chất lỏng mỹ = 957.50745092735 ounce chất lỏng mỹ
- 1 foot khối → gallon anh = 6.2288354608026 gallon anh
Foot khối → Gallon Anh Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Foot khối sang Gallon Anh và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| ft3 | gal (UK) | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 ft3 | 6.2288354608026 gal (UK) | 6.2288 |
| 2 ft3 | 12.457670921605 gal (UK) | 12.4577 |
| 3 ft3 | 18.686506382408 gal (UK) | 18.6865 |
| 4 ft3 | 24.91534184321 gal (UK) | 24.9153 |
| 5 ft3 | 31.144177304013 gal (UK) | 31.1442 |
| 10 ft3 | 62.288354608026 gal (UK) | 62.2884 |
| 12 ft3 | 74.746025529631 gal (UK) | 74.7460 |
| 15 ft3 | 93.432531912039 gal (UK) | 93.4325 |
| 20 ft3 | 124.57670921605 gal (UK) | 124.5767 |
| 25 ft3 | 155.72088652006 gal (UK) | 155.7209 |
| 30 ft3 | 186.86506382408 gal (UK) | 186.8651 |
| 40 ft3 | 249.1534184321 gal (UK) | 249.1534 |
| 50 ft3 | 311.44177304013 gal (UK) | 311.4418 |
| 75 ft3 | 467.16265956019 gal (UK) | 467.1627 |
| 100 ft3 | 622.88354608026 gal (UK) | 622.8835 |
| 200 ft3 | 1245.7670921605 gal (UK) | 1245.7671 |
| 250 ft3 | 1557.2088652006 gal (UK) | 1557.2089 |
| 500 ft3 | 3114.4177304013 gal (UK) | 3114.4177 |
| 750 ft3 | 4671.6265956019 gal (UK) | 4671.6266 |
| 1000 ft3 | 6228.8354608026 gal (UK) | 6228.8355 |
| 2500 ft3 | 15572.088652006 gal (UK) | 15572.0887 |
| 5000 ft3 | 31144.177304013 gal (UK) | 31144.1773 |
| 10000 ft3 | 62288.354608026 gal (UK) | 62288.3546 |
Gallon Anh → Foot khối Bảng
| gal (UK) | ft3 | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal (UK) | 0.16054365319054 ft3 | 0.1605 |
| 2 gal (UK) | 0.32108730638107 ft3 | 0.3211 |
| 3 gal (UK) | 0.48163095957161 ft3 | 0.4816 |
| 4 gal (UK) | 0.64217461276214 ft3 | 0.6422 |
| 5 gal (UK) | 0.80271826595268 ft3 | 0.8027 |
| 10 gal (UK) | 1.6054365319054 ft3 | 1.6054 |
| 12 gal (UK) | 1.9265238382864 ft3 | 1.9265 |
| 15 gal (UK) | 2.408154797858 ft3 | 2.4082 |
| 20 gal (UK) | 3.2108730638107 ft3 | 3.2109 |
| 25 gal (UK) | 4.0135913297634 ft3 | 4.0136 |
| 30 gal (UK) | 4.8163095957161 ft3 | 4.8163 |
| 40 gal (UK) | 6.4217461276214 ft3 | 6.4217 |
| 50 gal (UK) | 8.0271826595268 ft3 | 8.0272 |
| 75 gal (UK) | 12.04077398929 ft3 | 12.0408 |
| 100 gal (UK) | 16.054365319054 ft3 | 16.0544 |
| 200 gal (UK) | 32.108730638107 ft3 | 32.1087 |
| 250 gal (UK) | 40.135913297634 ft3 | 40.1359 |
| 500 gal (UK) | 80.271826595268 ft3 | 80.2718 |
| 750 gal (UK) | 120.4077398929 ft3 | 120.4077 |
| 1000 gal (UK) | 160.54365319054 ft3 | 160.5437 |
| 2500 gal (UK) | 401.35913297634 ft3 | 401.3591 |
| 5000 gal (UK) | 802.71826595268 ft3 | 802.7183 |
| 10000 gal (UK) | 1605.4365319054 ft3 | 1605.4365 |
Gallon Anh → Foot khối
Giá trị ngược lại là 1 gal (UK) = 0.16054365319054 ft3.