Đô la Hồng Kông (HKD) sang Euro (EUR)

Tỷ giá trực tiếp HKD sang EUR và máy tính tiền tệ.

Tỷ giá cập nhật lần cuối:

1 HKD = 0.1135 EUR

1 HKD = 0.1135 EUR

1 EUR = 8.8125 HKD

Đô la Hồng Kông sang Euro

Dùng trang này để đổi Đô la Hồng Kông (HKD) sang Euro (EUR) với tỷ giá trực tiếp, tỷ giá đảo chiều và bảng quy đổi thực tế.

Kết quả dùng tỷ giá hiển thị trên trang. Hãy kiểm tra thời điểm cập nhật; công cụ không giữ cố định tỷ giá và không chuyển tiền.

Ngân hàng hoặc dịch vụ thanh toán có thể áp dụng giá mua, giá bán và phí khác. Hãy so sánh số tiền thực nhận, không chỉ tỷ giá niêm yết.

1 HKD Tiền tệ khác

Cặp tiền tệ liên quan Tỷ giá Tiền tệ khác
HKD - EUR 0.1135 Euro
HKD - USD 0.1274 Đô la Mỹ
HKD - JPY 20.1748 Yên Nhật
HKD - CNY 0.8509 Nhân dân tệ
HKD - THB 4.2843 Bạt Thái Lan

Đô la Hồng Kông - Euro Bảng chuyển đổi

Đô la Hồng Kông Euro
1 HKD 0.113 EUR
2 HKD 0.227 EUR
5 HKD 0.567 EUR
10 HKD 1.135 EUR
20 HKD 2.270 EUR
50 HKD 5.674 EUR
100 HKD 11.348 EUR
200 HKD 22.695 EUR
250 HKD 28.369 EUR
500 HKD 56.738 EUR
1000 HKD 113.475 EUR
5000 HKD 567.377 EUR
10000 HKD 1134.754 EUR

Euro - Đô la Hồng Kông Bảng chuyển đổi

Euro Đô la Hồng Kông
1 EUR 8.8125 HKD
2 EUR 17.6250 HKD
5 EUR 44.0624 HKD
10 EUR 88.1249 HKD
50 EUR 440.6243 HKD
100 EUR 881.2486 HKD
500 EUR 4406.2430 HKD
1000 EUR 8812.4860 HKD
5000 EUR 44062.4298 HKD
10000 EUR 88124.8596 HKD