1 tbsp = 0.0032526852745986 gal (UK)
1 Thìa canh Mỹ (tbsp) = 0.0032526852745986 Gallon Anh (gal (UK)).
Nếu muốn chuyển đổi ngược, hãy dùng Gallon Anh → Thìa canh Mỹ. 1 gal (UK) = 307.43829039021 tbsp. Bạn cũng có thể khám phá đầy đủ Thể tích bộ chuyển đổi để xem thêm chuyển đổi chéo.
Công thức chuyển đổi
Công thức Thìa canh Mỹ sang Gallon Anh: giá trị theo gal (UK) = giá trị theo tbsp × 0.0032526852745986.
Công thức Gallon Anh sang Thìa canh Mỹ: giá trị theo tbsp = giá trị theo gal (UK) × 307.43829039021.
Cách chuyển đổi Thìa canh Mỹ sang Gallon Anh
Để chuyển đổi Thìa canh Mỹ sang Gallon Anh, nhân giá trị theo tbsp với 0.0032526852745986. Kết quả sẽ ở gal (UK).
Ví dụ: 1 tbsp = 0.0032526852745986 gal (UK) và 10 tbsp = 0.032526852745986 gal (UK).
Thìa canh Mỹ là gì?
Thìa canh Mỹ (tbsp): Thìa canh Mỹ, không nhất thiết bằng đơn vị mét hoặc của nước khác. 1 tbsp ≈ 14,787 mL.
Gallon Anh là gì?
Gallon Anh (gal (UK)): Gallon Anh có thể tích lớn hơn gallon Mỹ dù tên tương tự. 1 gal (UK) = 4,54609 L.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu gallon anh trong 1 thìa canh mỹ?
Có 0.0032526852745986 gal (UK) trong 1 tbsp.
Vì sao kết quả có thể chênh lệch nhỏ?
Hãy kiểm tra định nghĩa đơn vị và cách làm tròn. Đơn vị Mỹ và Anh có thể khác nhau; làm tròn giá trị trung gian có thể đổi các chữ số cuối.
Làm thế nào để chuyển đổi thìa canh mỹ sang gallon anh?
Nhân giá trị theo tbsp với 0.0032526852745986 để nhận giá trị theo gal (UK).
Thìa canh Mỹ → đơn vị Thể tích khác
- 1 thìa canh mỹ = 1.4787E-5 mét khối
- 1 thìa canh mỹ → xentimét khối = 14.787 xentimét khối
- 1 thìa canh mỹ = 14787 milimét khối
- 1 thìa canh mỹ → hectolít = 0.00014787 hectolít
- 1 thìa canh mỹ → lít = 0.014787 lít
- 1 thìa canh mỹ → Đềxilít = 0.14787 Đềxilít
- 1 thìa canh mỹ → xentilít = 1.4787 xentilít
- 1 thìa canh mỹ → mililít = 14.787 mililít
- 1 thìa canh mỹ → foot khối = 0.00052219797666312 foot khối
- 1 thìa canh mỹ → inch khối = 0.90235810392881 inch khối
- 1 thìa canh mỹ = 1.9340665807397E-5 yard khối
- 1 thìa canh mỹ → pint chất lỏng mỹ = 0.031250528344633 pint chất lỏng mỹ
- 1 thìa canh mỹ → gallon mỹ = 0.0039063139791991 gallon mỹ
- 1 thìa canh mỹ → thìa cà phê mỹ = 3.0000608655075 thìa cà phê mỹ
- 1 thìa canh mỹ → cốc đo mỹ = 0.062501056689266 cốc đo mỹ
- 1 thìa canh mỹ → quart chất lỏng mỹ = 0.015625247661285 quart chất lỏng mỹ
- 1 thìa canh mỹ → ounce chất lỏng mỹ = 0.50000845351413 ounce chất lỏng mỹ
- 1 thìa canh mỹ → gallon anh = 0.0032526852745986 gallon anh
Thìa canh Mỹ → Gallon Anh Bảng
Bảng dưới đây hiển thị các giá trị thông dụng từ Thìa canh Mỹ sang Gallon Anh và chiều ngược lại để tham khảo nhanh.
| tbsp | gal (UK) | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 tbsp | 0.0032526852745986 gal (UK) | 0.0033 |
| 2 tbsp | 0.0065053705491972 gal (UK) | 0.0065 |
| 3 tbsp | 0.0097580558237958 gal (UK) | 0.0098 |
| 4 tbsp | 0.013010741098394 gal (UK) | 0.0130 |
| 5 tbsp | 0.016263426372993 gal (UK) | 0.0163 |
| 10 tbsp | 0.032526852745986 gal (UK) | 0.0325 |
| 12 tbsp | 0.039032223295183 gal (UK) | 0.0390 |
| 15 tbsp | 0.048790279118979 gal (UK) | 0.0488 |
| 20 tbsp | 0.065053705491972 gal (UK) | 0.0651 |
| 25 tbsp | 0.081317131864965 gal (UK) | 0.0813 |
| 30 tbsp | 0.097580558237958 gal (UK) | 0.0976 |
| 40 tbsp | 0.13010741098394 gal (UK) | 0.1301 |
| 50 tbsp | 0.16263426372993 gal (UK) | 0.1626 |
| 75 tbsp | 0.2439513955949 gal (UK) | 0.2440 |
| 100 tbsp | 0.32526852745986 gal (UK) | 0.3253 |
| 200 tbsp | 0.65053705491972 gal (UK) | 0.6505 |
| 250 tbsp | 0.81317131864965 gal (UK) | 0.8132 |
| 500 tbsp | 1.6263426372993 gal (UK) | 1.6263 |
| 750 tbsp | 2.439513955949 gal (UK) | 2.4395 |
| 1000 tbsp | 3.2526852745986 gal (UK) | 3.2527 |
| 2500 tbsp | 8.1317131864965 gal (UK) | 8.1317 |
| 5000 tbsp | 16.263426372993 gal (UK) | 16.2634 |
| 10000 tbsp | 32.526852745986 gal (UK) | 32.5269 |
Gallon Anh → Thìa canh Mỹ Bảng
| gal (UK) | tbsp | Làm tròn |
|---|---|---|
| 1 gal (UK) | 307.43829039021 tbsp | 307.4383 |
| 2 gal (UK) | 614.87658078042 tbsp | 614.8766 |
| 3 gal (UK) | 922.31487117062 tbsp | 922.3149 |
| 4 gal (UK) | 1229.7531615608 tbsp | 1229.7532 |
| 5 gal (UK) | 1537.191451951 tbsp | 1537.1915 |
| 10 gal (UK) | 3074.3829039021 tbsp | 3074.3829 |
| 12 gal (UK) | 3689.2594846825 tbsp | 3689.2595 |
| 15 gal (UK) | 4611.5743558531 tbsp | 4611.5744 |
| 20 gal (UK) | 6148.7658078042 tbsp | 6148.7658 |
| 25 gal (UK) | 7685.9572597552 tbsp | 7685.9573 |
| 30 gal (UK) | 9223.1487117062 tbsp | 9223.1487 |
| 40 gal (UK) | 12297.531615608 tbsp | 12297.5316 |
| 50 gal (UK) | 15371.91451951 tbsp | 15371.9145 |
| 75 gal (UK) | 23057.871779266 tbsp | 23057.8718 |
| 100 gal (UK) | 30743.829039021 tbsp | 30743.8290 |
| 200 gal (UK) | 61487.658078042 tbsp | 61487.6581 |
| 250 gal (UK) | 76859.572597552 tbsp | 76859.5726 |
| 500 gal (UK) | 153719.1451951 tbsp | 153719.1452 |
| 750 gal (UK) | 230578.71779266 tbsp | 230578.7178 |
| 1000 gal (UK) | 307438.29039021 tbsp | 307438.2904 |
| 2500 gal (UK) | 768595.72597552 tbsp | 768595.7260 |
| 5000 gal (UK) | 1537191.451951 tbsp | 1537191.4520 |
| 10000 gal (UK) | 3074382.9039021 tbsp | 3074382.9039 |
Gallon Anh → Thìa canh Mỹ
Giá trị ngược lại là 1 gal (UK) = 307.43829039021 tbsp.